Nghĩa của từ scores trong tiếng Việt
scores trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scores
US /skɔrz/
UK /skɔːz/
Danh từ số nhiều
rất nhiều, hàng chục
a large number of things or people
Ví dụ:
•
There were scores of people waiting in line.
Có rất nhiều người đang xếp hàng chờ đợi.
•
He received scores of letters after his speech.
Anh ấy đã nhận được rất nhiều thư sau bài phát biểu của mình.
Động từ
ghi điểm, đạt điểm
achieve a point or points in a game or sport
Ví dụ:
•
The team scores a goal in the last minute.
Đội ghi bàn ở phút cuối.
•
He always scores high on his exams.
Anh ấy luôn đạt điểm cao trong các kỳ thi.
Từ liên quan: