Nghĩa của từ scenes trong tiếng Việt
scenes trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
scenes
US /siːnz/
UK /siːnz/
Danh từ số nhiều
1.
cảnh, hiện trường
the place where an incident in real life or fiction occurs or occurred
Ví dụ:
•
The police arrived at the crime scenes quickly.
Cảnh sát nhanh chóng đến hiện trường vụ án.
•
The movie has several emotional scenes.
Bộ phim có nhiều cảnh quay cảm động.
2.
cảnh tượng, ầm ĩ
a public display of emotion or temper
Ví dụ:
•
Please don't make a scene in front of everyone.
Xin đừng làm ầm ĩ trước mặt mọi người.
•
She always makes a big scene when she doesn't get her way.
Cô ấy luôn làm ầm ĩ khi không đạt được điều mình muốn.