Nghĩa của từ "Save for a rainy day" trong tiếng Việt

"Save for a rainy day" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

Save for a rainy day

US /seɪv fɔr ə ˈreɪni deɪ/
UK /seɪv fɔːr ə ˈreɪni deɪ/

Thành ngữ

tiết kiệm phòng khi khó khăn, để dành cho những ngày mưa

to save money for a time when it might be needed unexpectedly, especially for emergencies or future difficulties

Ví dụ:
It's always wise to save for a rainy day, you never know when you might need extra funds.
Luôn khôn ngoan khi tiết kiệm phòng khi khó khăn, bạn không bao giờ biết khi nào mình có thể cần thêm tiền một cách bất ngờ.
She decided to save for a rainy day by putting a portion of her salary into a separate account each month.
Cô ấy quyết định tiết kiệm phòng khi khó khăn bằng cách gửi một phần lương của mình vào một tài khoản riêng mỗi tháng.