Nghĩa của từ "salt water" trong tiếng Việt
"salt water" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
salt water
US /ˈsɔːlt ˌwɔː.tər/
UK /ˈsɒlt ˌwɔː.tər/
Danh từ
nước mặn
water containing dissolved salts, especially in the sea
Ví dụ:
•
The ocean is filled with salt water.
Đại dương chứa đầy nước mặn.
•
Most marine life thrives in salt water.
Hầu hết sinh vật biển phát triển mạnh trong nước mặn.
Từ liên quan: