Nghĩa của từ "sales tax" trong tiếng Việt
"sales tax" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sales tax
US /ˈseɪlz tæks/
UK /ˈseɪlz tæks/
Danh từ
thuế bán hàng
a tax on the sale of goods and services, usually paid by the consumer
Ví dụ:
•
The price of the new car includes sales tax.
Giá xe mới đã bao gồm thuế bán hàng.
•
You'll need to add sales tax to the total amount.
Bạn sẽ cần cộng thêm thuế bán hàng vào tổng số tiền.