Nghĩa của từ "Sales executive" trong tiếng Việt
"Sales executive" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
Sales executive
US /ˈseɪlz ɪɡˈzɛkjʊtɪv/
UK /ˈseɪlz ɪɡˈzɛkjʊtɪv/
Danh từ
giám đốc kinh doanh, nhân viên kinh doanh
a person whose job is to sell a company's products or services to customers
Ví dụ:
•
She works as a sales executive for a software company.
Cô ấy làm giám đốc kinh doanh cho một công ty phần mềm.
•
Our new sales executive managed to close several big deals this month.
Giám đốc kinh doanh mới của chúng tôi đã chốt được nhiều hợp đồng lớn trong tháng này.