Nghĩa của từ sacking trong tiếng Việt
sacking trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
sacking
US /ˈsæk.ɪŋ/
UK /ˈsæk.ɪŋ/
Danh từ
1.
sa thải, đuổi việc
the action of dismissing someone from employment
Ví dụ:
•
The company announced the sacking of several employees due to restructuring.
Công ty đã thông báo sa thải một số nhân viên do tái cơ cấu.
•
His poor performance led to his eventual sacking.
Hiệu suất kém của anh ấy cuối cùng đã dẫn đến việc anh ấy bị sa thải.
2.
vải bao bố, vải thô
material for making sacks
Ví dụ:
•
The old barn was filled with rolls of coarse sacking.
Cái chuồng cũ chất đầy những cuộn vải bao bố thô.
•
They used strong sacking to transport the potatoes.
Họ đã sử dụng vải bao bố chắc chắn để vận chuyển khoai tây.