Nghĩa của từ "get the sack" trong tiếng Việt
"get the sack" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
get the sack
US /ɡɛt ðə sæk/
UK /ɡɛt ðə sæk/
Thành ngữ
bị sa thải, bị đuổi việc
to be dismissed from one's job
Ví dụ:
•
He was late too many times, so he eventually got the sack.
Anh ấy đã đi làm muộn quá nhiều lần, nên cuối cùng anh ấy đã bị sa thải.
•
If you keep making mistakes like that, you'll get the sack.
Nếu bạn cứ tiếp tục mắc lỗi như vậy, bạn sẽ bị sa thải.