Nghĩa của từ sacked trong tiếng Việt

sacked trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

sacked

US /sækt/
UK /sækt/

Tính từ

bị sa thải

dismissed from employment

Ví dụ:
He was sacked for stealing office supplies.
Anh ta bị sa thải vì ăn cắp đồ dùng văn phòng.
Many employees were sacked after the company restructured.
Nhiều nhân viên bị sa thải sau khi công ty tái cơ cấu.