Nghĩa của từ ruled trong tiếng Việt

ruled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ruled

US /ruːld/
UK /ruːld/

Động từ

1.

cai trị, thống trị

exercise ultimate power or authority over (an area, group, or people)

Ví dụ:
The king ruled the kingdom for many years.
Nhà vua đã cai trị vương quốc trong nhiều năm.
The dictator ruled with an iron fist.
Kẻ độc tài đã cai trị bằng bàn tay sắt.
2.

phán quyết, quyết định

determine or decide authoritatively

Ví dụ:
The judge ruled that the evidence was inadmissible.
Thẩm phán đã phán quyết rằng bằng chứng không thể chấp nhận được.
The committee ruled against the proposal.
Ủy ban đã phán quyết chống lại đề xuất.

Tính từ

có dòng kẻ, kẻ dòng

having lines, especially for writing

Ví dụ:
She wrote her notes on ruled paper.
Cô ấy viết ghi chú trên giấy có dòng kẻ.
The notebook contained ruled pages for easy writing.
Cuốn sổ tay có các trang có dòng kẻ để dễ viết.