Nghĩa của từ rows trong tiếng Việt
rows trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rows
US /roʊz/
UK /rəʊz/
Danh từ
1.
hàng, dãy
a number of people or things arranged in a line, especially a straight line
Ví dụ:
•
The students sat in neat rows.
Các học sinh ngồi thành hàng ngay ngắn.
•
We planted three rows of corn.
Chúng tôi đã trồng ba hàng ngô.
2.
cãi vã, tranh cãi
a noisy argument or quarrel
Ví dụ:
•
They had a big row about money.
Họ đã có một cuộc cãi vã lớn về tiền bạc.
•
The children often have a row over toys.
Trẻ em thường xuyên cãi nhau vì đồ chơi.
Động từ
chèo thuyền
propel a boat with oars
Ví dụ:
•
They decided to row across the lake.
Họ quyết định chèo thuyền qua hồ.
•
He learned to row a boat at a young age.
Anh ấy đã học chèo thuyền từ khi còn nhỏ.
Từ liên quan: