Nghĩa của từ rounds trong tiếng Việt
rounds trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rounds
US /rɑʊndz/
UK /raʊndz/
Danh từ số nhiều
1.
kiểm tra, tuần tra
a series of visits to a number of people or places, especially as part of a job or duty
Ví dụ:
•
The doctor did his rounds at the hospital.
Bác sĩ đã đi kiểm tra bệnh nhân ở bệnh viện.
•
The security guard makes his rounds every hour.
Nhân viên bảo vệ đi tuần tra mỗi giờ.
2.
hiệp, vòng
a stage in a competition or game
Ví dụ:
•
She won the first two rounds of the boxing match.
Cô ấy đã thắng hai hiệp đầu tiên của trận đấu quyền anh.
•
We made it to the final rounds of the competition.
Chúng tôi đã lọt vào các vòng cuối cùng của cuộc thi.
3.
chầu, lượt
drinks bought for everyone in a group
Ví dụ:
•
It's my turn to buy a round.
Đến lượt tôi mua một chầu.
•
He bought three rounds for his friends.
Anh ấy đã mua ba chầu cho bạn bè.
Từ liên quan: