Nghĩa của từ rotting trong tiếng Việt

rotting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rotting

US /ˈrɑtɪŋ/
UK /ˈrɒtɪŋ/

Tính từ

thối rữa, mục nát

decaying or decomposing

Ví dụ:
The smell of rotting fruit filled the air.
Mùi trái cây thối rữa tràn ngập không khí.
We found some rotting wood in the old shed.
Chúng tôi tìm thấy một số gỗ mục nát trong nhà kho cũ.