Nghĩa của từ "rotational motion" trong tiếng Việt

"rotational motion" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rotational motion

US /roʊˈteɪʃənl ˈmoʊʃən/
UK /rəʊˈteɪʃənl ˈməʊʃən/

Danh từ

chuyển động quay, sự quay

the movement of an object around its own axis or a fixed point

Ví dụ:
The Earth's rotational motion causes day and night.
Chuyển động quay của Trái Đất gây ra ngày và đêm.
Engineers study the rotational motion of gears in machinery.
Các kỹ sư nghiên cứu chuyển động quay của bánh răng trong máy móc.