Nghĩa của từ rolled trong tiếng Việt
rolled trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rolled
US /roʊld/
UK /rəʊld/
Động từ
1.
cuộn
move or cause to move in a particular direction by turning over and over
Ví dụ:
•
The ball rolled down the hill.
Quả bóng lăn xuống đồi.
•
He rolled the dice across the table.
Anh ấy lăn xúc xắc trên bàn.
2.
cuộn
turn over and over upon itself
Ví dụ:
•
She rolled over in bed.
Cô ấy lật mình trên giường.
•
The dog rolled onto its back.
Con chó lăn ngửa ra.
Tính từ
cuộn
having been flattened by a roller or by rolling
Ví dụ:
•
The dough was perfectly rolled.
Bột đã được cán hoàn hảo.
•
The carpet was neatly rolled up.
Tấm thảm đã được cuộn gọn gàng.