Nghĩa của từ reserves trong tiếng Việt
reserves trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
reserves
US /rɪˈzɜrvz/
UK /rɪˈzɜːvz/
Danh từ số nhiều
1.
dự trữ, quỹ dự phòng
funds kept back from use to meet future liabilities
Ví dụ:
•
The company has healthy financial reserves.
Công ty có dự trữ tài chính lành mạnh.
•
Central banks hold foreign exchange reserves.
Các ngân hàng trung ương nắm giữ dự trữ ngoại hối.
2.
lực lượng dự bị, quân dự bị
a body of troops not committed to active service but available to do so
Ví dụ:
•
The army called up its reserves during the crisis.
Quân đội đã triệu tập lực lượng dự bị của mình trong cuộc khủng hoảng.
•
He served in the military reserves for ten years.
Anh ấy đã phục vụ trong lực lượng dự bị quân đội mười năm.
3.
khu bảo tồn, trữ lượng
areas of land set aside for conservation or special use
Ví dụ:
•
The national park includes several wildlife reserves.
Công viên quốc gia bao gồm một số khu bảo tồn động vật hoang dã.
•
Oil and gas reserves are crucial for energy security.
Trữ lượng dầu khí rất quan trọng đối với an ninh năng lượng.