Nghĩa của từ remand trong tiếng Việt
remand trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
remand
US /rɪˈmænd/
UK /rɪˈmɑːnd/
Động từ
tạm giam, trả lại
send (a prisoner or an accused person) back into custody, especially to await trial or further examination.
Ví dụ:
•
The suspect was remanded in custody until next week.
Nghi phạm đã bị tạm giam cho đến tuần sau.
•
The judge decided to remand the case for further investigation.
Thẩm phán quyết định trả lại vụ án để điều tra thêm.
Từ đồng nghĩa:
Danh từ
tạm giam, việc trả lại
the act of remanding a prisoner or accused person.
Ví dụ:
•
The court ordered a remand for the suspect.
Tòa án đã ra lệnh tạm giam đối với nghi phạm.
•
He was released on bail after his remand.
Anh ta được tại ngoại sau khi bị tạm giam.
Từ đồng nghĩa: