Nghĩa của từ refused trong tiếng Việt

refused trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

refused

US /rɪˈfjuːzd/
UK /rɪˈfjuːzd/

Động từ

từ chối, khước từ

to say or show that you are unwilling to do something that someone has asked you to do

Ví dụ:
She refused to answer any questions.
Cô ấy từ chối trả lời bất kỳ câu hỏi nào.
The bank refused his loan application.
Ngân hàng đã từ chối đơn xin vay của anh ấy.