Nghĩa của từ refuses trong tiếng Việt

refuses trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

refuses

US /rɪˈfjuːzɪz/
UK /rɪˈfjuːzɪz/

Động từ

1.

từ chối, khước từ

to state that one will not do something that has been asked

Ví dụ:
She always refuses to help with the dishes.
Cô ấy luôn từ chối giúp rửa bát.
The company refuses to negotiate with the union.
Công ty từ chối đàm phán với công đoàn.
2.

từ chối, không chấp nhận

to show that one is not willing to accept or grant something

Ví dụ:
The bank refuses to give him a loan.
Ngân hàng từ chối cấp khoản vay cho anh ấy.
He refuses to accept any blame for the accident.
Anh ấy từ chối chấp nhận bất kỳ lỗi nào về vụ tai nạn.