Nghĩa của từ "refrain from doing" trong tiếng Việt
"refrain from doing" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
refrain from doing
US /rɪˈfreɪn frəm ˈduːɪŋ/
UK /rɪˈfreɪn frəm ˈduːɪŋ/
Cụm động từ
kiềm chế không làm, tránh làm
to avoid doing something or to stop yourself from doing something
Ví dụ:
•
Please refrain from doing anything that might disturb other guests.
Vui lòng kiềm chế không làm bất cứ điều gì có thể làm phiền khách khác.
•
She had to refrain from doing what she really wanted to do.
Cô ấy phải kiềm chế không làm những gì mình thực sự muốn làm.