Nghĩa của từ redouble trong tiếng Việt
redouble trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
redouble
US /ˌriːˈdʌb.əl/
UK /ˌriːˈdʌb.əl/
Động từ
tăng gấp đôi, tăng cường
make (something) much greater or more intense
Ví dụ:
•
They redoubled their efforts to finish the project on time.
Họ tăng gấp đôi nỗ lực để hoàn thành dự án đúng hạn.
•
The company decided to redouble its investment in research and development.
Công ty quyết định tăng gấp đôi đầu tư vào nghiên cứu và phát triển.