Nghĩa của từ "reckon on" trong tiếng Việt

"reckon on" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

reckon on

US /ˈrɛkən ɑn/
UK /ˈrɛkən ɒn/

Cụm động từ

1.

mong đợi, dựa vào

to expect or plan on something happening

Ví dụ:
We're reckoning on good weather for our picnic.
Chúng tôi mong đợi thời tiết tốt cho buổi dã ngoại.
You can't always reckon on things going smoothly.
Bạn không thể luôn mong đợi mọi thứ diễn ra suôn sẻ.
2.

tính đến, xem xét

to take into account when making calculations or plans

Ví dụ:
We need to reckon on the possibility of delays.
Chúng ta cần tính đến khả năng chậm trễ.
The budget didn't reckon on the sudden increase in material costs.
Ngân sách đã không tính đến sự tăng đột ngột của chi phí vật liệu.