Nghĩa của từ "ready made" trong tiếng Việt

"ready made" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

ready made

US /ˈrɛdiˈmeɪd/
UK /ˈrɛdiˈmeɪd/

Tính từ

1.

làm sẵn, may sẵn

made in advance; not made to order

Ví dụ:
She bought a ready-made dress for the party.
Cô ấy mua một chiếc váy may sẵn cho bữa tiệc.
The store sells ready-made meals.
Cửa hàng bán các bữa ăn làm sẵn.
2.

có sẵn, dễ dàng sử dụng

easily available or adapted for immediate use

Ví dụ:
He always has a ready-made excuse for being late.
Anh ấy luôn có một lý do có sẵn cho việc đến muộn.
The software provides ready-made templates for presentations.
Phần mềm cung cấp các mẫu có sẵn cho các bài thuyết trình.