Nghĩa của từ "read for" trong tiếng Việt
"read for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
read for
US /riːd fɔːr/
UK /riːd fɔː/
Cụm động từ
học để lấy, ôn thi
to study for an examination or qualification
Ví dụ:
•
She is reading for her master's degree in literature.
Cô ấy đang học để lấy bằng thạc sĩ văn học.
•
He spent years reading for the bar exam.
Anh ấy đã dành nhiều năm học để thi luật sư.