Nghĩa của từ re-enter trong tiếng Việt
re-enter trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
re-enter
US /riːˈɛntər/
UK /riːˈɛntər/
Động từ
1.
vào lại, tái nhập
to enter again
Ví dụ:
•
He had to re-enter the building to retrieve his forgotten keys.
Anh ấy phải vào lại tòa nhà để lấy chìa khóa đã quên.
•
After a brief break, the speaker will re-enter the stage.
Sau một thời gian nghỉ ngắn, diễn giả sẽ trở lại sân khấu.
2.
tái nhập, trở lại
to return to a previous state or condition
Ví dụ:
•
The country is trying to re-enter the global market after years of isolation.
Quốc gia này đang cố gắng tái nhập thị trường toàn cầu sau nhiều năm bị cô lập.
•
The spacecraft will re-enter Earth's atmosphere tomorrow.
Tàu vũ trụ sẽ tái nhập khí quyển Trái Đất vào ngày mai.