Nghĩa của từ entering trong tiếng Việt

entering trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

entering

US /ˈɛntərɪŋ/
UK /ˈɛntərɪŋ/

Động từ

1.

vào, đi vào

to come or go into (a place)

Ví dụ:
She was seen entering the building.
Cô ấy được nhìn thấy đang vào tòa nhà.
The train is now entering the station.
Tàu hỏa đang vào ga.
2.

bắt đầu, bước vào

to begin (a period of time or activity)

Ví dụ:
We are entering a new phase of development.
Chúng ta đang bước vào một giai đoạn phát triển mới.
The company is entering new markets.
Công ty đang thâm nhập các thị trường mới.
3.

nhập, ghi lại

to record or put (information) into a system or document

Ví dụ:
He spent hours entering data into the computer.
Anh ấy đã dành hàng giờ để nhập dữ liệu vào máy tính.
Please ensure all details are correctly entered on the form.
Vui lòng đảm bảo tất cả các chi tiết được nhập chính xác vào biểu mẫu.