Nghĩa của từ ranging trong tiếng Việt
ranging trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
ranging
US /ˈreɪn.dʒɪŋ/
UK /ˈreɪn.dʒɪŋ/
Tính từ
dao động, có phạm vi
varying within certain limits
Ví dụ:
•
The prices of the products are ranging from $10 to $100.
Giá của các sản phẩm dao động từ 10 đô la đến 100 đô la.
•
The survey included participants ranging in age from 18 to 65.
Cuộc khảo sát bao gồm những người tham gia có độ tuổi từ 18 đến 65.
Từ liên quan: