Nghĩa của từ rang trong tiếng Việt
rang trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
rang
US /ræŋ/
UK /ræŋ/
Thì quá khứ
1.
reo, vang lên
past tense of 'ring' (to make a clear, resonant sound)
Ví dụ:
•
The doorbell rang loudly.
Chuông cửa reo to.
•
Her phone rang just as she was leaving.
Điện thoại của cô ấy reo ngay khi cô ấy đang rời đi.
2.
vây quanh, bao quanh
past tense of 'ring' (to form a circle around something or someone)
Ví dụ:
•
The children rang around the teacher.
Những đứa trẻ vây quanh cô giáo.
•
They rang the city with a defensive wall.
Họ bao quanh thành phố bằng một bức tường phòng thủ.
Từ liên quan: