Nghĩa của từ raisings trong tiếng Việt
raisings trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
raisings
US /ˈreɪzɪŋz/
UK /ˈreɪzɪŋz/
Danh từ số nhiều
1.
gây quỹ, huy động vốn
acts of collecting money for a particular purpose
Ví dụ:
•
The charity organized several successful fund-raisings last year.
Tổ chức từ thiện đã tổ chức một số đợt gây quỹ thành công vào năm ngoái.
•
The company announced plans for new capital raisings to fund its expansion.
Công ty đã công bố kế hoạch huy động vốn mới để tài trợ cho việc mở rộng.
2.
nuôi dạy con cái, chăm sóc trẻ em
acts of bringing up or caring for children
Ví dụ:
•
The challenges of child raisings are often underestimated.
Những thách thức trong việc nuôi dạy con cái thường bị đánh giá thấp.
•
Different cultures have different approaches to child raisings.
Các nền văn hóa khác nhau có những cách tiếp cận khác nhau trong việc nuôi dạy con cái.
Từ liên quan: