Nghĩa của từ raising trong tiếng Việt
raising trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
raising
US /ˈreɪzɪŋ/
UK /ˈreɪzɪŋ/
Danh từ
1.
nuôi dạy, chăm sóc
the act of bringing up or caring for a child
Ví dụ:
•
The raising of children is a huge responsibility.
Việc nuôi dạy con cái là một trách nhiệm lớn.
•
She dedicated her life to the raising of her grandchildren.
Cô ấy đã cống hiến cuộc đời mình cho việc nuôi dạy các cháu.
2.
gây quỹ, huy động
the act of collecting money for a particular purpose
Ví dụ:
•
The charity is involved in fund-raising for medical research.
Tổ chức từ thiện tham gia vào việc gây quỹ cho nghiên cứu y học.
•
They organized a successful fund-raising event.
Họ đã tổ chức một sự kiện gây quỹ thành công.
Tính từ
nâng lên, kéo lên
causing something to move to a higher position
Ví dụ:
•
The raising of the flag marked the start of the ceremony.
Việc kéo cờ đánh dấu sự bắt đầu của buổi lễ.
•
The raising of the bridge allowed ships to pass.
Việc nâng cầu lên cho phép tàu thuyền đi qua.
Từ liên quan: