Nghĩa của từ rags trong tiếng Việt

rags trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

rags

US /ræɡz/
UK /ræɡz/

Danh từ số nhiều

1.

quần áo rách rưới, giẻ lau

old, torn, or worn-out clothes or pieces of cloth

Ví dụ:
He was dressed in dirty rags.
Anh ta mặc những bộ quần áo rách rưới bẩn thỉu.
She used old rags to clean the floor.
Cô ấy dùng những miếng vải vụn cũ để lau sàn nhà.
2.

tờ báo lá cải, tạp chí kém chất lượng

a newspaper or magazine of poor quality

Ví dụ:
I wouldn't waste my time reading that cheap rag.
Tôi sẽ không lãng phí thời gian đọc cái tờ báo lá cải rẻ tiền đó.
The local rags are full of gossip.
Những tờ báo lá cải địa phương đầy rẫy tin đồn.