Nghĩa của từ vicinity trong tiếng Việt

vicinity trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

vicinity

US /vəˈsɪn.ə.t̬i/
UK /vɪˈsɪn.ə.ti/
"vicinity" picture

Danh từ

vùng lân cận, khu vực gần, xung quanh

the area near or surrounding a particular place

Ví dụ:
There are no stores in the vicinity of the hotel.
Không có cửa hàng nào trong vùng lân cận khách sạn.
The police searched in the vicinity of the crime scene.
Cảnh sát đã tìm kiếm trong vùng lân cận hiện trường vụ án.
Từ liên quan: