Nghĩa của từ "radiation belt" trong tiếng Việt

"radiation belt" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

radiation belt

US /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən belt/
UK /ˌreɪ.diˈeɪ.ʃən belt/
"radiation belt" picture

Danh từ

vành đai bức xạ

a region of charged particles, such as protons and electrons, trapped by a planet's magnetic field

Ví dụ:
The Van Allen radiation belt protects the Earth from solar wind.
Vành đai bức xạ Van Allen bảo vệ Trái Đất khỏi gió mặt trời.
Spacecraft must be shielded when passing through a radiation belt.
Tàu vũ trụ phải được che chắn khi đi qua vành đai bức xạ.