Nghĩa của từ racks trong tiếng Việt
racks trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
racks
US /ræks/
UK /ræks/
Danh từ số nhiều
giá, kệ, mắc
a framework, typically with bars or hooks, for holding or displaying things
Ví dụ:
•
The clothes were neatly arranged on the display racks.
Quần áo được sắp xếp gọn gàng trên các giá trưng bày.
•
He installed several bike racks in the garage.
Anh ấy đã lắp đặt một số giá để xe đạp trong gara.
Động từ
gặm nhấm, dằn vặt, làm đau khổ
cause extreme pain, anguish, or distress to
Ví dụ:
•
The constant worry racks her mind.
Nỗi lo lắng không ngừng gặm nhấm tâm trí cô ấy.
•
He was racked with guilt after his mistake.
Anh ấy bị dằn vặt bởi cảm giác tội lỗi sau sai lầm của mình.
Từ liên quan: