Nghĩa của từ quarterback trong tiếng Việt
quarterback trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
quarterback
US /ˈkwɔːr.t̬ɚ.bæk/
UK /ˈkwɔː.tə.bæk/
Danh từ
tiền vệ
a player in American football who directs the team's offensive plays and throws the ball to other players
Ví dụ:
•
The quarterback threw a perfect spiral for a touchdown.
Tiền vệ đã ném một đường bóng xoáy hoàn hảo để ghi điểm chạm.
•
A good quarterback needs to be a strong leader.
Một tiền vệ giỏi cần phải là một nhà lãnh đạo mạnh mẽ.
Từ đồng nghĩa:
Động từ
chỉ đạo, điều hành
to lead or direct an activity or project
Ví dụ:
•
She was chosen to quarterback the new marketing campaign.
Cô ấy được chọn để chỉ đạo chiến dịch tiếp thị mới.
•
He's good at quarterbacking complex projects.
Anh ấy giỏi trong việc chỉ đạo các dự án phức tạp.
Từ đồng nghĩa: