Nghĩa của từ "put sb through" trong tiếng Việt
"put sb through" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
put sb through
US /pʊt sʌm.bə.di θruː/
UK /pʊt sʌm.bə.di θruː/
Cụm động từ
1.
nối máy, chuyển máy
to connect someone by telephone
Ví dụ:
•
Could you please put me through to Mr. Smith?
Bạn có thể nối máy cho tôi gặp ông Smith được không?
•
The operator put me through to the sales department.
Tổng đài viên đã nối máy cho tôi đến phòng kinh doanh.
2.
khiến ai đó trải qua, làm cho ai đó chịu đựng
to make someone experience something difficult or unpleasant
Ví dụ:
•
I'm sorry to have to put you through all this trouble.
Tôi xin lỗi vì đã khiến bạn phải trải qua tất cả những rắc rối này.
•
The divorce put her through a lot of emotional pain.
Cuộc ly hôn đã khiến cô ấy phải trải qua rất nhiều đau khổ về mặt cảm xúc.
Từ liên quan: