Nghĩa của từ "put it away" trong tiếng Việt

"put it away" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put it away

US /pʊt ɪt əˈweɪ/
UK /pʊt ɪt əˈweɪ/

Cụm từ

1.

cất đi, đặt vào đúng chỗ

to return something to its proper place

Ví dụ:
Please put it away when you're done using it.
Vui lòng cất nó đi khi bạn dùng xong.
Can you put away the groceries?
Bạn có thể cất đồ tạp hóa đi không?
2.

ăn hết, ăn rất nhiều

to eat a large amount of food

Ví dụ:
I can't believe he managed to put away that whole pizza by himself.
Tôi không thể tin rằng anh ấy đã ăn hết cả cái bánh pizza đó một mình.
She can really put away a lot of food when she's hungry.
Cô ấy thực sự có thể ăn rất nhiều thức ăn khi đói.