Nghĩa của từ "put down for" trong tiếng Việt

"put down for" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put down for

US /pʊt daʊn fɔr/
UK /pʊt daʊn fɔː/

Cụm động từ

1.

ghi tên cho, đăng ký cho

to write someone's name on a list or document, usually to reserve a place or record their participation

Ví dụ:
Can you put my name down for the charity run next month?
Bạn có thể ghi tên tôi vào danh sách chạy từ thiện tháng tới không?
They put her down for the lead role in the play.
Họ đã ghi tên cô ấy cho vai chính trong vở kịch.
2.

cho rằng, đổ lỗi cho

to attribute something to someone; to consider someone to be a certain way

Ví dụ:
I wouldn't put it down for him to say something like that.
Tôi sẽ không cho rằng anh ấy nói điều như vậy.
She's very honest; I'd never put her down for lying.
Cô ấy rất trung thực; tôi sẽ không bao giờ cho rằng cô ấy nói dối.