Nghĩa của từ "put at a disadvantage" trong tiếng Việt

"put at a disadvantage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

put at a disadvantage

US /pʊt æt ə dɪsˈædvæntɪdʒ/
UK /pʊt æt ə dɪsˈædvɑːntɪdʒ/

Thành ngữ

đặt vào thế bất lợi, gây bất lợi

to place someone or something in an unfavorable position or condition

Ví dụ:
Lack of experience will put him at a disadvantage in the competition.
Thiếu kinh nghiệm sẽ đặt anh ấy vào thế bất lợi trong cuộc thi.
The new policy might put small businesses at a disadvantage.
Chính sách mới có thể đặt các doanh nghiệp nhỏ vào thế bất lợi.