Nghĩa của từ "at a disadvantage" trong tiếng Việt

"at a disadvantage" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

at a disadvantage

US /æt ə dɪsˈædvæntɪdʒ/
UK /æt ə dɪsˈædvɑːntɪdʒ/

Cụm từ

bị bất lợi, ở thế yếu

in a worse or less favorable position

Ví dụ:
Without proper training, you'll be at a disadvantage.
Nếu không có đào tạo phù hợp, bạn sẽ bị bất lợi.
Smaller companies are often at a disadvantage when competing with larger corporations.
Các công ty nhỏ thường bị bất lợi khi cạnh tranh với các tập đoàn lớn.