Nghĩa của từ "push back" trong tiếng Việt.

"push back" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

push back

US /pʊʃ bæk/
UK /pʊʃ bæk/
"push back" picture

Cụm động từ

1.

hoãn lại, đẩy lùi

to delay or postpone an event or deadline

Ví dụ:
We had to push back the meeting until next week.
Chúng tôi phải hoãn cuộc họp đến tuần sau.
The launch of the new product was pushed back due to technical issues.
Việc ra mắt sản phẩm mới đã bị hoãn lại do các vấn đề kỹ thuật.
2.

phản đối, chống lại

to resist or oppose a change or idea

Ví dụ:
The employees decided to push back against the new policy.
Các nhân viên đã quyết định phản đối chính sách mới.
There was a strong push back from the community regarding the proposed development.
Đã có một sự phản đối mạnh mẽ từ cộng đồng về dự án phát triển được đề xuất.
Học từ này tại Lingoland