Nghĩa của từ purl trong tiếng Việt

purl trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

purl

US /pɝːl/
UK /pɜːl/
"purl" picture

Danh từ

1.

mũi đan ngược

a knitting stitch that forms a horizontal ridge on the fabric, typically used on the reverse side of stockinette stitch

Ví dụ:
To create a ribbed pattern, alternate knit and purl stitches.
Để tạo hoa văn gân, hãy xen kẽ mũi đan xuôi và mũi đan ngược.
She taught me how to knit a basic purl stitch.
Cô ấy đã dạy tôi cách đan mũi ngược cơ bản.
2.

tiếng róc rách, tiếng rì rào

a gentle murmuring or rippling sound, like that of a shallow stream

Ví dụ:
The quiet purl of the brook was soothing.
Tiếng róc rách nhẹ nhàng của con suối thật êm dịu.
We listened to the soft purl of the water over the stones.
Chúng tôi lắng nghe tiếng róc rách nhẹ nhàng của nước chảy qua những viên đá.

Động từ

1.

đan ngược

to knit with a purl stitch

Ví dụ:
You need to purl the next row to create the texture.
Bạn cần đan ngược hàng tiếp theo để tạo kết cấu.
She decided to purl every other stitch for a unique design.
Cô ấy quyết định đan ngược mỗi mũi đan khác để tạo ra một thiết kế độc đáo.
2.

róc rách, rì rào

to flow with a gentle murmuring or rippling sound

Ví dụ:
The stream continued to purl softly over the pebbles.
Dòng suối tiếp tục róc rách nhẹ nhàng trên những viên sỏi.
You could hear the water purl as it flowed down the rocks.
Bạn có thể nghe thấy tiếng nước róc rách khi nó chảy xuống những tảng đá.