Nghĩa của từ priceless trong tiếng Việt

priceless trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

priceless

US /ˈpraɪs.ləs/
UK /ˈpraɪs.ləs/
"priceless" picture

Tính từ

1.

vô giá, không thể định giá

so precious that its value cannot be determined

Ví dụ:
The ancient artifact was truly priceless.
Hiện vật cổ xưa đó thực sự vô giá.
Her grandmother's ring is priceless to her.
Chiếc nhẫn của bà cô ấy vô giá đối với cô ấy.
2.

vô giá (hài hước), cực kỳ buồn cười

extremely amusing or funny

Ví dụ:
His expression when he realized his mistake was absolutely priceless.
Biểu cảm của anh ấy khi nhận ra lỗi lầm của mình thật sự vô giá.
The look on her face was priceless when she saw the surprise party.
Vẻ mặt của cô ấy thật vô giá khi cô ấy nhìn thấy bữa tiệc bất ngờ.