Nghĩa của từ presenting trong tiếng Việt
presenting trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
presenting
US /prɪˈzɛntɪŋ/
UK /prɪˈzɛntɪŋ/
Động từ
1.
trình bày, giới thiệu
to offer or give something for acceptance or consideration
Ví dụ:
•
The company is presenting its new product line next month.
Công ty sẽ giới thiệu dòng sản phẩm mới vào tháng tới.
•
He was presenting a report to the board of directors.
Anh ấy đang trình bày một báo cáo trước hội đồng quản trị.
2.
giới thiệu, trình diện
to formally introduce someone to another person
Ví dụ:
•
The host was busy presenting the guests to each other.
Chủ nhà đang bận giới thiệu các vị khách với nhau.
•
May I have the honor of presenting Mr. John Doe?
Tôi có thể vinh dự giới thiệu ông John Doe không?
Từ liên quan: