Nghĩa của từ predictions trong tiếng Việt
predictions trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
predictions
US /prɪˈdɪkʃənz/
UK /prɪˈdɪkʃənz/
Danh từ số nhiều
dự đoán, tiên đoán
statements about what you think will happen in the future
Ví dụ:
•
Weather predictions are often inaccurate.
Dự đoán thời tiết thường không chính xác.
•
His predictions about the economy turned out to be correct.
Dự đoán của anh ấy về nền kinh tế đã đúng.
Từ liên quan: