Nghĩa của từ predicted trong tiếng Việt.
predicted trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.
predicted
US /prɪˈdɪtɪd/
UK /prɪˈdɪtɪd/

Động từ
1.
dự đoán, tiên đoán
to say or estimate that a specified thing will happen in the future or will be a consequence of something
Ví dụ:
•
The weather forecast predicted rain for tomorrow.
Dự báo thời tiết đã dự đoán mưa vào ngày mai.
•
No one could have predicted such an outcome.
Không ai có thể dự đoán được kết quả như vậy.
Học từ này tại Lingoland
Từ liên quan: