Nghĩa của từ "pottery wheel" trong tiếng Việt

"pottery wheel" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

pottery wheel

US /ˈpɑtəri wiːl/
UK /ˈpɒtəri wiːl/

Danh từ

bàn xoay gốm, bàn xoay làm gốm

a machine used in the shaping of round ceramic ware

Ví dụ:
She learned to throw clay on a pottery wheel.
Cô ấy học cách nặn đất sét trên bàn xoay gốm.
The artist used an electric pottery wheel to create intricate designs.
Nghệ sĩ đã sử dụng bàn xoay gốm điện để tạo ra những thiết kế phức tạp.