Nghĩa của từ "plugged in" trong tiếng Việt

"plugged in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

plugged in

US /plʌɡd ɪn/
UK /plʌɡd ɪn/

Tính từ

1.

cắm điện, kết nối

connected to an electrical power supply or to another piece of equipment

Ví dụ:
Make sure the computer is properly plugged in before you turn it on.
Hãy đảm bảo máy tính đã được cắm điện đúng cách trước khi bật.
The lamp isn't working because it's not plugged in.
Đèn không hoạt động vì nó không được cắm điện.
2.

nắm bắt thông tin, cập nhật

well-informed about current trends, developments, or events

Ví dụ:
She's always very plugged in to what's happening in the tech world.
Cô ấy luôn rất nắm bắt thông tin về những gì đang diễn ra trong thế giới công nghệ.
To stay plugged in, I read news articles and listen to podcasts daily.
Để luôn cập nhật thông tin, tôi đọc các bài báo và nghe podcast hàng ngày.