Nghĩa của từ "play in" trong tiếng Việt

"play in" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

play in

US /pleɪ ɪn/
UK /pleɪ ɪn/

Cụm động từ

1.

tham gia, chơi trong

to participate in a game or activity

Ví dụ:
Do you want to play in the soccer match this Saturday?
Bạn có muốn tham gia trận đấu bóng đá vào thứ Bảy này không?
She was too shy to play in the school play.
Cô ấy quá nhút nhát để tham gia vở kịch của trường.
2.

ảnh hưởng đến, đóng vai trò trong

to have an effect on something

Ví dụ:
Several factors play in to the final decision.
Một số yếu tố ảnh hưởng đến quyết định cuối cùng.
His past experiences will play in to how he handles the new role.
Những kinh nghiệm trong quá khứ của anh ấy sẽ ảnh hưởng đến cách anh ấy xử lý vai trò mới.