Nghĩa của từ "play cards" trong tiếng Việt

"play cards" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

play cards

US /pleɪ kɑːrdz/
UK /pleɪ kɑːdz/
"play cards" picture

Cụm từ

chơi bài, đánh bài

to take part in a game using playing cards

Ví dụ:
We spent the whole evening playing cards in the cabin.
Chúng tôi đã dành cả buổi tối để chơi bài trong cabin.
My grandfather taught me how to play cards when I was young.
Ông tôi đã dạy tôi cách chơi bài khi tôi còn nhỏ.